| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) corn; (2) [CL for ears of corn, cabbages] | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Muscle | cánh tay nổi bắp | An arm full of muscles, a muscular arm |
| noun | Muscle | tiêm bắp | to give an intramuscular injection |
| noun | Something shuttle-shaped | bắp chuối | (shuttle-shaped) banana inflorescence |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật có hình thuôn ở một hay hai đầu, phần giữa tròn và phình ra | bắp ngô ~ bắp chuối ~ bắp cày bằng gỗ |
| N | bắp thịt [nói tắt] | cánh tay nổi bắp ~ thịt bắp |
| N | ngô | chè bắp |
| Compound words containing 'bắp' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cơ bắp | 255 | muscles |
| bắp cải | 36 | cabbage |
| bắp thịt | 25 | muscle |
| bắp cày | 16 | plough-beam, shaft of a plow |
| bắp chuối | 15 | banana flower |
| bắp đùi | 14 | thigh muscle |
| cải bắp | 14 | cabbage |
| bắp chân | 13 | calf (part of leg) |
| bắp tay | 6 | biceps, forearm muscle |
| bắp cơ | 5 | xem bắp thịt |
| đậu bắp | 5 | đậu quả thuôn dài [giống bắp ngô con], có khía và lông mịn, chứa nhiều chất nhờn, thường dùng nấu canh chua |
| bắp ngô | 3 | corn, maize |
| lắp bắp | 2 | to stammer, stutter, sputter, mumble |
| bắp vế | 1 | thigh, vastus lateralis |
| ong bắp cày | 1 | ong lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa |
| bắp thịt chắc nịch | 0 | to have muscles as hard as iron |
| bắp thịt nhệu nhạo | 0 | flabby, muscles |
| lắp ba lắp bắp | 0 | như lắp bắp [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| vai u thịt bắp | 0 | muscular, robust, sinewy |
Lookup completed in 176,881 µs.