bắt bẻ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to criticize, find fault with |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To pick holes in someone's coat |
không ai bắt bẻ vào đâu được nữa, vì lý lẽ đã rõ ràng | nobody can pick holes, for the arguments are clear enough |
| verb |
To pick holes in someone's coat |
hay bắt bẻ | to be captious, to be fond of finding fault |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
vạch ra những chỗ thiếu sót hoặc sơ hở của ai để chê trách và bắt phải nhận |
Ông ta bắt bẻ tôi từng lời ~ Ông ta bắt bẻ từng lời nói của tôi |
Lookup completed in 193,400 µs.