| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to strike up a conversation | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To strike up a conversation | con người cởi mở và dễ bắt chuyện | an open-hearted person who easily strikes up a conversation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bắt đầu trò chuyện để làm quen | tôi bắt chuyện với anh bảo vệ |
| V | tiếp lời người khác để trò chuyện | bà ấy hỏi nhưng tôi không thèm bắt chuyện |
Lookup completed in 184,250 µs.