| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| incriminate, bring a charge against | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát hiện, chỉ ra sai phạm và làm cho phải chịu trách nhiệm | trọng tài đã bắt lỗi cầu thủ việt vị ~ chúng tôi đang bắt lỗi chương trình |
Lookup completed in 210,908 µs.