bietviet

bắt nhịp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to conduct (an orchestra, a choir), beat time, be in tune with
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V điều khiển nhịp của bài hát, bản nhạc cho nhiều người hát hoặc biểu diễn lớp phó văn nghệ đang bắt nhịp bài hát cho cả lớp
V hoà theo cùng một nhịp nó đã bắt nhịp vào cuộc sống mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 168,937 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary