| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to conduct (an orchestra, a choir), beat time, be in tune with | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | điều khiển nhịp của bài hát, bản nhạc cho nhiều người hát hoặc biểu diễn | lớp phó văn nghệ đang bắt nhịp bài hát cho cả lớp |
| V | hoà theo cùng một nhịp | nó đã bắt nhịp vào cuộc sống mới |
Lookup completed in 168,937 µs.