| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to exorcize by clasping hands | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [thầy phù thuỷ hay thầy cúng] dùng mười ngón tay đan chéo vào nhau kết thành chữ để làm phép trấn áp ma quỷ, theo mê tín | thầy phù thuỷ đang bắt quyết |
Lookup completed in 201,874 µs.