bắt rễ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to take root-to pick out and train into a stalwart supporter |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To pick out and train into a stalwart supporter |
thẩm tra một đối tượng bắt rễ | to screen a future stalwart |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[rễ cây] đâm ra và ăn vào đất |
mạ đã bắt rễ |
| V |
bắt nguồn, dựa vào làm cơ sở |
nghệ thuật bắt rễ từ hiện thực cuộc sống |
| V |
chọn người làm nòng cốt để xây dựng tổ chức, lãnh đạo quần chúng |
được bắt rễ làm cốt cán |
Lookup completed in 180,237 µs.