bằng không
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| if not, else, otherwise, as if nothing had happened |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Otherwise, [or] else |
Biết thì làm, bằng không thì phải hỏi | If one knows how, one can do it, otherwise one must ask |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
không có gì, coi như vô ích |
nói với nó thì cũng bằng không ~ bao công sức đổ vào đấy, giờ cũng bằng không |
| C |
tổ hợp thường dùng ở vế sau của câu, biểu thị giả thiết thử phủ định điều kiện vừa được nói đến với ý ''nếu không như vậy thì...'', nhằm nhấn mạnh vào tính bắt buộc của điều kiện đã nêu |
đã làm thì phải ra làm, bằng không thì thôi ~ được thì tốt, bằng không cũng không sao |
Lookup completed in 223,042 µs.