bietviet

bằng không

Vietnamese → English (VNEDICT)
if not, else, otherwise, as if nothing had happened
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Otherwise, [or] else Biết thì làm, bằng không thì phải hỏi | If one knows how, one can do it, otherwise one must ask
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có gì, coi như vô ích nói với nó thì cũng bằng không ~ bao công sức đổ vào đấy, giờ cũng bằng không
C tổ hợp thường dùng ở vế sau của câu, biểu thị giả thiết thử phủ định điều kiện vừa được nói đến với ý ''nếu không như vậy thì...'', nhằm nhấn mạnh vào tính bắt buộc của điều kiện đã nêu đã làm thì phải ra làm, bằng không thì thôi ~ được thì tốt, bằng không cũng không sao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized

Lookup completed in 223,042 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary