bằng lòng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) happy, satisfied, content; (2) to agree |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Satisfied, content, agreeable |
bằng lòng cho ai mượn sách | to be agreeable to lend someone a book, to agree to lend someone a book |
| adj |
Satisfied, content, agreeable |
không bằng lòng với những thành tích đã đạt được | not satisfied with the achievements recorded |
| adj |
Satisfied, content, agreeable |
bằng mặt mà chẳng bằng lòng | to be agreeable only in appearance |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cảm thấy vừa ý, cho là ổn, là được |
tôi bằng lòng với kết quả đạt được ~ cha mẹ bằng lòng về con |
| V |
đồng ý với điều người khác yêu cầu hoặc đề nghị |
tôi bằng lòng mua ~ không bằng lòng với việc làm của bạn ~ hai bên bằng lòng lấy nhau |
Lookup completed in 739,488 µs.