bẵng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to cease, stop completely, come to a complete stop |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Not heard from, without news |
bẵng tin | no news |
| adj |
Not heard from, without news |
bẵng đi một dạo không thấy anh ta | for a while there has been no sign of him |
| adj |
Clean |
bỏ bẵng | to clean omit, to clean drop |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
im bặt, vắng bặt, hoàn toàn không có tin tức, động tĩnh gì |
bẵng tin ~ bẵng đi một thời gian không gặp |
| A |
ở tình trạng hoàn toàn không nghĩ đến, không để ý gì đến nữa |
quên bẵng ~ cây đàn bị bỏ bẵng, không ai động tới |
Lookup completed in 173,513 µs.