bẹp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| crushed, deformed, misshapen, flattened |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Flat, crushed |
quả bóng bẹp không còn một chút hơi | the ball is completely flat and has no air left in it at all |
| adj |
Flat, crushed |
chen nhau làm bẹp mất cái nón | because of jostling, her hat was crushed |
| adj |
Prostrate, knocked down |
bị ốm phải nằm bẹp ở nhà | because of illness, he had to lie prostrate in bed |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[vật có hình khối] bị dẹp xuống, thể tích nhỏ hẳn đi do tác động của lực ép |
quả bóng hết hơi, bẹp dí ~ cái nón bị giẫm bẹp ~ vo tròn bóp bẹp (tng) |
| A |
ở tình trạng mất hết khả năng vận động, tiến triển, tựa như bị ép chặt vào một nơi |
bị ốm, nằm bẹp ở nhà |
Lookup completed in 165,396 µs.