bẹt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| flattened, squashed, flat, elongated |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Flop |
rơi đánh bẹt một cái | to fall with a flop |
| adj |
Flat |
giày mũi bẹt | shoes with a flat toecap |
| adj |
Flat |
bàn chân bẹt | a flat foot |
| adj |
Flat |
đập bẹt ra | to flatten |
| adj |
Elongated |
hình chữ nhật bẹt | an elongated rectangle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[hình khối] có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống |
giày mũi bẹt ~ đập cho bẹt ra ~ đầu bẹt như đầu cá trê |
| A |
từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật dẹp mình rơi mạnh xuống đất |
đám vữa rơi bẹt xuống nền ~ ném bẹt đồng xu xuống đất |
Lookup completed in 216,168 µs.