| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be a good talker | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | khéo miệng và nói nhiều, thường không thật [hàm ý chê] | thằng cha bẻm mép lắm ~ chỉ được cái bẻm mép! (tiếng trách mắng) |
Lookup completed in 178,011 µs.