| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ashamed, awkward | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hổ thẹn và buồn tủi vì cảm thấy bị người ta chê cười | "Bẽ bàng mây sớm đèn khuya, Nửa tình, nửa cảnh như chia tấm lòng." (TKiều) |
Lookup completed in 194,296 µs.