| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| river wharf, river watering place | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bến sông để thuyền bè đậu hoặc dùng làm nơi để tắm giặt, lấy nước | cây đa bến nước ~ "Mười hai bến nước lênh đênh, Biết đâu trong đục nương mình gửi thân." (Cdao) |
Lookup completed in 180,976 µs.