| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dock, quay, port, railway station, pier, wharf | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu | |
| N | cảng nhỏ | |
Lookup completed in 206,429 µs.