bietviet

bến tàu

Vietnamese → English (VNEDICT)
dock, quay, port, railway station, pier, wharf
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu
N cảng nhỏ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 99 occurrences · 5.92 per million #7,931 · Advanced

Lookup completed in 206,429 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary