bếp núc
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Cook-house, kitchen (nói khái quát) |
bếp núc sạch sẽ | a neat kitchen |
| noun |
Cook-house, kitchen (nói khái quát) |
việc bếp núc | kitchen duty, kitchen chores |
| noun |
Cook-house, kitchen (nói khái quát) |
giải phóng phụ nữ khỏi việc bếp núc | to emancipate women from kitchen chores |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bếp [nói khái quát]; cũng dùng để chỉ công việc nấu ăn |
bếp núc gọn gàng, sạch sẽ ~ thạo việc bếp núc |
| N |
những công việc chuẩn bị ở phía sau, thường là vất vả nhưng ít ai nhìn thấy, để phục vụ cho một công việc nào đó |
lo việc bếp núc ở toà soạn |
Lookup completed in 176,510 µs.