bietviet

bếp núc

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Cook-house, kitchen (nói khái quát) bếp núc sạch sẽ | a neat kitchen
noun Cook-house, kitchen (nói khái quát) việc bếp núc | kitchen duty, kitchen chores
noun Cook-house, kitchen (nói khái quát) giải phóng phụ nữ khỏi việc bếp núc | to emancipate women from kitchen chores
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bếp [nói khái quát]; cũng dùng để chỉ công việc nấu ăn bếp núc gọn gàng, sạch sẽ ~ thạo việc bếp núc
N những công việc chuẩn bị ở phía sau, thường là vất vả nhưng ít ai nhìn thấy, để phục vụ cho một công việc nào đó lo việc bếp núc ở toà soạn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 176,510 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary