bietviet

bề

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) dimension, side, edge, rim, border; (2) sea, tank
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Side, dimension cái sân vuông mỗi bề đo được bảy mét | a square yard, 7 meters long each side
noun Side, dimension ba bề là nước | there is water on three sides
noun Side, dimension bốn bề lặng ngắt | quiet on four (all) sides
noun Side, dimension bề cao | height
noun Side, dimension bề dầy | thickness
noun Respect; aspect khổ cực trăm bề | a very hard life in every respect
noun Respect; aspect đời sống có bề dễ chịu hơn | in some respect, the living condition is better
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, tạo nên giới hạn của hình hoặc vật ấy bề cao ~ bề dài ~ bề rộng ~ một đất nước có bề dày lịch sử (b)
N một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật nhà hình ống, ba bề xây tường kín mít
N khía cạnh, phương diện của sự việc cực khổ trăm bề ~ dễ bề làm ăn ~ liệu bề khuyên bảo nhau ~ "Kiều càng sắc sảo mặn mà, So bề tài sắc, lại là phần hơn." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 123 occurrences · 7.35 per million #7,116 · Advanced

Lookup completed in 196,354 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary