| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) dimension, side, edge, rim, border; (2) sea, tank | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Side, dimension | cái sân vuông mỗi bề đo được bảy mét | a square yard, 7 meters long each side |
| noun | Side, dimension | ba bề là nước | there is water on three sides |
| noun | Side, dimension | bốn bề lặng ngắt | quiet on four (all) sides |
| noun | Side, dimension | bề cao | height |
| noun | Side, dimension | bề dầy | thickness |
| noun | Respect; aspect | khổ cực trăm bề | a very hard life in every respect |
| noun | Respect; aspect | đời sống có bề dễ chịu hơn | in some respect, the living condition is better |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, tạo nên giới hạn của hình hoặc vật ấy | bề cao ~ bề dài ~ bề rộng ~ một đất nước có bề dày lịch sử (b) |
| N | một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật | nhà hình ống, ba bề xây tường kín mít |
| N | khía cạnh, phương diện của sự việc | cực khổ trăm bề ~ dễ bề làm ăn ~ liệu bề khuyên bảo nhau ~ "Kiều càng sắc sảo mặn mà, So bề tài sắc, lại là phần hơn." (TKiều) |
| Compound words containing 'bề' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bề mặt | 2,072 | area, surface, face, heads (on a coin) |
| bề ngoài | 379 | appearance, externals, outside (of something); exterior, outward |
| bề tôi | 74 | subject, vassal |
| bề dày | 67 | thickness, depth |
| bề trên | 57 | superior (in rank and status) |
| bề thế | 29 | influence (deriving from a high position); powerful, in an advantageous position |
| bề ngang | 28 | breadth, width |
| bề bộn | 5 | disarrayed, chaotic, pell-mell, jumbled, in a jumble |
| bề dài | 3 | length |
| bộn bề | 3 | disordered, confused, messy |
| bề dưới | 2 | inferior people (in rank and status), lower status, subordinate, younger people |
| bề bề | 1 | plentiful |
| bề dọc | 1 | length |
| bề sâu | 1 | depth |
| Cha bề trên | 1 | Father superior |
| tứ bề | 1 | (all, the) four sides, everywhere, every direction |
| ba bề bốn bên | 0 | 3D and four-sided, all sides |
| bề cao | 0 | height |
| bề mặt hình chữ nhựt | 0 | a rectangle’s surface |
| bề mặt trái đất | 0 | the area of the earth |
| bề rộng | 0 | breadth, width |
| bề sề | 0 | fat; to lie down |
| bề trong | 0 | inner, inside |
| bề trái | 0 | the other side (of a coin, an issue) |
| bề trái của tình trạng | 0 | the other side of the situation |
| có bề gì | 0 | [giả thiết] có việc gì không hay xảy ra |
| có bề nào | 0 | xem có bề gì |
| cứ trông bề ngoài | 0 | on the surface |
| dễ bề | 0 | có sự dễ dàng cho việc thực hiện một công việc gì |
| hình thức bề ngoài | 0 | external dimensions |
| mã bề ngoài | 0 | outside appearance |
| một bề | 0 | chỉ một cách như vậy, không có cách nào khác |
| một bề tôi trung thành | 0 | a loyal subject |
| vâng lời bề trên | 0 | to obey one’s superiors |
Lookup completed in 196,354 µs.