| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| superior (in rank and status) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Superior | Vâng lời bề trên | To obey one's siperiors | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới | lên giọng bề trên ~ người bề trên |
| N | [thường viết hoa] chúa Trời, theo cách gọi tôn kính của người theo đạo Cơ Đốc | nhờ ơn Bề Trên |
Lookup completed in 185,615 µs.