bietviet

bệnh án

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hồ sơ của một bệnh nhân tại cơ sở điều trị, ghi quá trình phát triển của bệnh, sự chẩn đoán, phương pháp và quá trình điều trị, v.v. xem bệnh án
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 193,206 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary