bệnh hoạn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| disease, sickness, illness |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Illness, sickliness |
bị bệnh hoạn giày vò | tormented by illness |
| adj |
Diseased, unhealthy, sickly |
tình cảm bệnh hoạn | sickly sentiments |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
trạng thái bị đau ốm, bệnh tật [nói khái quát] |
|
| A |
ở trạng thái có bệnh thường kéo dài |
màu da bệnh hoạn |
| A |
[tư tưởng, tình cảm] không được bình thường, không lành mạnh |
con người bệnh hoạn ~ đầu óc bệnh hoạn ~ lối suy nghĩ bệnh hoạn |
Lookup completed in 180,047 µs.