bietviet

bệnh nghề nghiệp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại mắc bệnh nghề nghiệp
N lối suy nghĩ, nhìn nhận, đánh giá những vấn đề trong đời sống thường ngày một cách ít nhiều thái quá, do tác động của thói quen nghề nghiệp đúng là bệnh nghề nghiệp của bác sĩ, nhìn đâu cũng thấy vi trùng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 199,133 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary