| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại | mắc bệnh nghề nghiệp |
| N | lối suy nghĩ, nhìn nhận, đánh giá những vấn đề trong đời sống thường ngày một cách ít nhiều thái quá, do tác động của thói quen nghề nghiệp | đúng là bệnh nghề nghiệp của bác sĩ, nhìn đâu cũng thấy vi trùng |
Lookup completed in 199,133 µs.