bị động
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| passive |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Passive, on the defensive |
đối phó một cách bị động | to deal passively with |
| adj |
Passive, on the defensive |
chuyển từ thế bị động sang thế chủ động | to switch over from the defensive to the offensive |
| adj |
Passive, on the defensive |
dạng bị động | the passive voice |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở tình thế buộc phải hành động theo sự chi phối của người khác hoặc hoàn cảnh bên ngoài |
rơi vào thế bị động ~ đối phó một cách bị động |
Lookup completed in 182,435 µs.