bịch
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) thud; (2) large basket |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Cylindric bamboo tank, basket |
bịch thóc | a paddy cylindric bamboo tank |
| verb |
To flop with a thudding noise |
vứt bịch bao bột xuống thềm | to throw the flour bag flop on the verandah, to flop down the flour bag on the verandah |
| verb |
To hit hard |
bịch vào ngực ai | to hit hard somebody's chest |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đựng bằng tre nứa, to hơn bồ, thường có hình trụ không đáy |
bịch thóc ~ "Bởi anh chăm việc canh nông, Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài." (Cdao) |
| N |
túi, bao có chứa đồ ở trong |
bịch sữa ~ mua một bịch trái cây |
| V |
đấm mạnh vào người |
nó bịch vào ngực tôi |
| A |
từ mô phỏng tiếng phát ra như tiếng của vật nặng rơi mạnh xuống nền đất hoặc va chạm với vật mềm |
chiếc ba lô rơi bịch xuống đất ~ giậm chân cái bịch |
Lookup completed in 218,718 µs.