bietviet

bịch

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) thud; (2) large basket
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Cylindric bamboo tank, basket bịch thóc | a paddy cylindric bamboo tank
verb To flop with a thudding noise vứt bịch bao bột xuống thềm | to throw the flour bag flop on the verandah, to flop down the flour bag on the verandah
verb To hit hard bịch vào ngực ai | to hit hard somebody's chest
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đựng bằng tre nứa, to hơn bồ, thường có hình trụ không đáy bịch thóc ~ "Bởi anh chăm việc canh nông, Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài." (Cdao)
N túi, bao có chứa đồ ở trong bịch sữa ~ mua một bịch trái cây
V đấm mạnh vào người nó bịch vào ngực tôi
A từ mô phỏng tiếng phát ra như tiếng của vật nặng rơi mạnh xuống nền đất hoặc va chạm với vật mềm chiếc ba lô rơi bịch xuống đất ~ giậm chân cái bịch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 218,718 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary