bịt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to cover, stop up |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To stop |
lấy vải bịt miệng hũ | to stop a pot's neck with bits of cloth |
| verb |
To stop |
bịt tai trước những lời nói xấu | to stop one's ears to backbiting, to turn a deaf ear to backbiting |
| verb |
To stop |
lấy thân mình bịt lỗ châu mai | to stop a loop-hole with one's body |
| verb |
To stop |
bịt sao được miệng thiên hạ | how can one gag people's mouths, how can one prevent tongues from wagging |
| verb |
To stop |
bịt hết đầu mối | to suppress all the clues |
| verb |
To stop |
tìm cách bịt dư luận | to try to gag (muzzle) public opinion |
| verb |
To rim, to crown |
răng bịt vàng |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho chỗ hở được che kín lại [bằng cách phủ cái gì đó lên trên] |
tôi bịt miệng cười ~ bà ấy bịt miệng chum kín lại ~ bịt kín cửa hang |
| V |
bọc quanh phía ngoài hoặc mép ngoài [bằng kim khí] |
răng bịt vàng ~ đũa ngà bịt bạc |
| V |
chít |
bà bịt chiếc khăn trắng |
Lookup completed in 152,502 µs.