| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật không xương sống ở nước, cấu tạo đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm trông giống đám bọt | |
| N | bộ xương mềm lấy từ bọt biển, thường dùng làm vật kì cọ | |
Lookup completed in 182,257 µs.