| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to quit, give up, throw in the towel | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ | anh ấy đã bỏ cuộc |
| V | bỏ dở, không theo đuổi đến cùng [việc cùng làm với nhiều người] | nó chưa bỏ cuộc đâu |
Lookup completed in 174,608 µs.