bietviet

bỏ lửng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to abandon, forsake
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V buông lửng xuống nửa chừng tóc bỏ lửng ra sau ~ cành cây bỏ lửng xuống mặt hồ
V để dở dang, không bỏ hẳn nhưng cũng không tiếp tục nữa họ đã bỏ lửng câu chuyện ~ chủ đầu tư bỏ lửng công trình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 237,101 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary