| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to abandon, forsake | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | buông lửng xuống nửa chừng | tóc bỏ lửng ra sau ~ cành cây bỏ lửng xuống mặt hồ |
| V | để dở dang, không bỏ hẳn nhưng cũng không tiếp tục nữa | họ đã bỏ lửng câu chuyện ~ chủ đầu tư bỏ lửng công trình |
Lookup completed in 237,101 µs.