bietviet

bỏ mẹ

Vietnamese → English (VNEDICT)
a hell of a, terribly, awfully [=bỏ bố]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
To death đánh bỏ mẹ nó đi! | beat him to death!
To death nó dỗi không ăn à, để cho nó đói bỏ mẹ nó đi! | he is sulking and refusing to eat, isn't he? Let him starve to death!
Damn it! Damn, damned canh gác thế thì bỏ mẹ! | damn such a way of mounting guard!
Damn it! Damn, damned bỏ mẹ! máy lại hỏng rồi! | damn it! the machine is again out of order!
Damn it! Damn, damned phiền bỏ mẹ | damned annoying!
Damn it! Damn, damned sướng bỏ mẹ đi, còn đòi gì nữa! | he's too damned happy to expect more!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý chửi rủa, hăm doạ, có nghĩa như ''cho chết'' đánh bỏ mẹ nó đi!
X tổ hợp biểu thị ý lo ngại về một hậu quả không hay làm ăn thế này thì bỏ mẹ! ~ bỏ mẹ, trời lại mưa rồi!
X tổ hợp biểu thị mức độ quá lớn, quá nhiều chán bỏ mẹ! ~ thích bỏ mẹ lại còn làm bộ! ~ thằng ấy hâm bỏ mẹ!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 188,888 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary