bỏ ngỏ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to leave open (door or window) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Leave (a door...) open,leave unclosed |
Thành phố bỏ ngỏ | An open (defenceless) city |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
để trống, không đóng kín, không có sự phòng thủ |
cổng thành vẫn đang bỏ ngỏ ~ câu hỏi vẫn còn bỏ ngõ |
| V |
[vấn đề khoa học] để trong tình trạng chưa được giải quyết, còn chờ nghiên cứu thêm |
có nhiều vấn đề khoa học đang được bỏ ngỏ |
Lookup completed in 173,914 µs.