bietviet

bỏ ngỏ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to leave open (door or window)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Leave (a door...) open,leave unclosed Thành phố bỏ ngỏ | An open (defenceless) city
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để trống, không đóng kín, không có sự phòng thủ cổng thành vẫn đang bỏ ngỏ ~ câu hỏi vẫn còn bỏ ngõ
V [vấn đề khoa học] để trong tình trạng chưa được giải quyết, còn chờ nghiên cứu thêm có nhiều vấn đề khoa học đang được bỏ ngỏ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 30 occurrences · 1.79 per million #13,626 · Advanced

Lookup completed in 173,914 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary