| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To make a passing shot | bỏ nhỏ để ăn điểm | to make a passing shot and score a point |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa nhẹ quả bóng qua sát lưới một cách bất ngờ, thừa lúc đối phương sơ hở [trong các môn thể thao như bóng chuyền, bóng bàn, v.v.] | |
Lookup completed in 222,331 µs.