bỏ túi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to put in one’s pocket |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| khẩu ngữ |
Pocket |
nó không nộp quỹ, mà bỏ túi cả khoản tiền ấy | he did not pay the sum in, but pocket the whole of it |
| khẩu ngữ |
dùng phụ sau danh từ, trong một số tổ hợp) Pocket-size |
từ điển bỏ túi | a pocket dictionary |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lấy tiền của công làm của riêng [thường nói về những khoản không lớn lắm] |
anh ta đã bỏ túi hàng triệu đồng ~ nó bỏ túi tiền công quỹ |
| V |
thuộc cỡ nhỏ, tiện để cho vào túi mang đi |
từ điển bỏ túi ~ máy tính bỏ túi |
Lookup completed in 158,417 µs.