| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bid (on a contract) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To tender | bỏ thầu xây một cái cầu | to tender for the construction of a bridge |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa ra các điều kiện, đặc biệt là giá cả, trong quá trình dự thầu | khai mạc lễ bỏ thầu ~ chuẩn bị kế hoạch chào thầu |
Lookup completed in 158,851 µs.