bietviet

bỏ xó

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
khẩu ngữ To lay up (in a napkin) đồ vật hỏng không dùng được, bỏ xó một chỗ | to lay up in a napkin what cannot be used any longer
khẩu ngữ dùng phụ sau danh từ) Worthless, cast off của bỏ xó | a worthless thing; trash; rubbish
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bị vứt vào một góc, một nơi, không nhìn ngó đến xe hỏng nên đành bỏ xó
V vô dụng, không có giá trị, đáng vứt đi đồ bỏ xó ~ của bỏ xó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 157,388 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary