bỏ xó
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| khẩu ngữ |
To lay up (in a napkin) |
đồ vật hỏng không dùng được, bỏ xó một chỗ | to lay up in a napkin what cannot be used any longer |
| khẩu ngữ |
dùng phụ sau danh từ) Worthless, cast off |
của bỏ xó | a worthless thing; trash; rubbish |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bị vứt vào một góc, một nơi, không nhìn ngó đến |
xe hỏng nên đành bỏ xó |
| V |
vô dụng, không có giá trị, đáng vứt đi |
đồ bỏ xó ~ của bỏ xó |
Lookup completed in 157,388 µs.