| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to proclaim, announce | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (từ cũ, nghĩa cũ) Proclaim | Bố cáo một chỉ dụ | To proclaim a royal decree | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thông báo rộng rãi cho mọi người biết về một sự kiện quan trọng | chúng ta sẽ bố cáo việc thành lập công ti |
| N | bản thông báo cho mọi người biết về một sự kiện quan trọng | dán bố cáo truy nã tội phạm |
Lookup completed in 158,866 µs.