bố cục
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| outline, plan, plot, arrangement |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Arrangement, lay-out |
bố cục của bức tranh | the lay-out of a picture |
| noun |
Arrangement, lay-out |
bài văn có bố cục chặt chẽ | a closely laid-out literary composition, a closely-knit literary composition |
| verb |
To arrange, to lay out (một tác phẩm nghệ thuật) |
cách bố cục câu chuyện | the arrangement of a plot |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tổ chức, sắp xếp các phần để tạo thành một tác phẩm hoàn chỉnh |
cách bố cục câu chuyện rất hợp lí |
| N |
sự sắp xếp, bố trí các yếu tố, các thành phần trong một chỉnh thể |
thay đổi bố cục của cuốn sách |
Lookup completed in 172,328 µs.