bietviet

bốc lửa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có khả năng lôi cuốn, kích động tinh thần, tình cảm của người khác một cách sôi sục, mạnh mẽ [ví như có ngọn lửa bốc lên từ bên trong; thường nói về ngoại hình hay về phong cách biểu diễn, thể hiện] giọng ca bốc lửa ~ cô ca sĩ có thân hình bốc lửa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 202,615 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary