| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) back; (2) age, group, generation; (3) shells, valuables | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đê nhỏ, đắp vòng ngoài đê chính | |
| Compound words containing 'bối' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bối cảnh | 1,049 | condition, state, situation, context, background, environment |
| bối rối | 142 | embarrassed, bewildered, disconcerted, ashamed, uneasy, perplexed, troubled, nervous |
| bê bối | 114 | to leave things undone, be disorderly or sloppy |
| bảo bối | 68 | precious object; valuable, gem, treasure |
| tiền bối | 57 | ancestor, forebear, forefather, predecessor |
| hậu bối | 13 | junior |
| bức bối | 12 | uncomfortable, ill at ease |
| sự bối rối | 12 | embarrassment, concern, disappointment |
| bửu bối | 3 | valuable, gem, treasure |
| bối cảnh bất bình | 0 | unhappy situation |
| bối cảnh chính trị | 0 | political situation |
| bối cảnh lịch sử | 0 | historical event, happening |
| bối thự | 0 | to endorse (check) |
| giữa bối cánh đó | 0 | in that situation, state of affairs |
| làm bối rối | 0 | to harass |
| lão bối | 0 | senior, elder |
| phác họa bối cảnh | 0 | to outline a situation |
| tang gia bối rối | 0 | bối rối vì gia đình có việc tang; thường dùng để ví hoàn cảnh đang rối lên vì có việc bất ngờ [nên dễ mắc sơ suất] |
| thiệt bối âm | 0 | dorsal |
| tiên bối | 0 | elders, senior, predecessor |
| trong bối cảnh | 0 | in an environment |
| trong bối cảnh hiện tại | 0 | under the current situation, state |
| đê bối | 0 | đê nhỏ đắp vòng hai đầu nối với đê chính, để bảo vệ một vùng đất nông nghiệp hoặc khu dân cư |
| đồng bối | 0 | contemporary (one’s equal in age) |
Lookup completed in 155,727 µs.