bốt
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
(như bót) Small post |
bốt gác | a small watching post |
| noun |
(như bót) Small post |
giặc đóng hai bốt trong làng | the enemy set up two small posts in the village |
| noun |
Boot |
mang bốt | to wear boots |
| noun |
Boot |
đi bốt cao su | to wear rubber boots |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân |
bốt cảnh sát ~ bốt gác ~ giặc đóng bốt trong làng |
| N |
giày cổ cao đến gần đầu gối |
chân đi đôi bốt trắng |
Lookup completed in 235,398 µs.