| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) friend, pal, chum; close; (2) basket; (3) reed, rush | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Bamboo basket | đổ thóc vào bồ | to put paddy in baskets |
| noun | Bamboo basket | một bồ thóc giống | a basket of seeds |
| noun | Bamboo basket | bồ sứt cạp | a basket deprived of its rim; a very fat person |
| noun | Bamboo basket | miệng nam mô, bụng bồ dao găm | a honey tongue, a heart of gall |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn và rộng, thường có nắp đậy | bồ thóc ~ miệng na mô bụng bồ dao găm (tng) |
| N | cót | bồ lúa |
| N | nhân tình, người yêu | có bồ ~ cặp bồ |
| N | từ dùng để gọi người bạn thân một cách thân mật | thỉnh thoảng lại chơi nghe bồ! |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bồ câu | the dove | probably borrowed | *khrau(Proto-Tai) |
| bồn | the sink | probably borrowed | 盆 pun4 (Cantonese) | 盆, pén(Chinese) |
| Compound words containing 'bồ' (44) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Bồ Đào Nha | 921 | Portugal, Portuguese |
| bồ câu | 155 | pigeon |
| Bồ Tát | 122 | Bodhisattva |
| bồ đề | 26 | bodhi (tree) |
| bồ nông | 21 | pelican |
| bồ đào | 9 | grapes |
| bồ hóng | 8 | soot |
| cặp bồ | 7 | go about with |
| bồ công anh | 6 | cây thân cỏ thuộc họ cúc, mọc hoang, hoa vàng, lá hình mũi mác, dùng làm thuốc |
| bồ kết | 6 | cây to, thân và cành có gai dài, quả dẹp, thường dùng để nấu nước gội đầu hoặc làm thuốc chữa bệnh |
| xương bồ | 5 | sweet rush |
| bồ các | 4 | ác là |
| bồ hòn | 4 | soapberry |
| bồ chao | 3 | chim cùng họ với khướu, lông màu nâu, kêu ''chao, chao'' |
| bồ bồ | 1 | cây thân cỏ thuộc họ hoa mõm chó, hoa tụ hình cầu, lá có mùi thơm, thường dùng làm thuốc |
| bồ cào | 1 | rake |
| bồ cắt | 1 | sparrow-hawk |
| bồ hôi | 1 | sweat, perspiration |
| bồ liễu | 1 | |
| bồ nhí | 1 | nhân tình còn rất trẻ tuổi [của một người đã đứng tuổi; hàm ý châm biếm] |
| bồ tạt | 1 | bột trắng có tính kiềm, dễ tan trong nước, dùng để tẩy giặt, chế xà phòng |
| cửa bồ Đề | 1 | bodhi gate |
| xô bồ | 1 | gross |
| bắt bồ | 0 | to become a friend |
| bồ bịch | 0 | đồ đựng đan bằng tre nứa như bồ, bịch, v.v. [nói khái quát] |
| bồ côi | 0 | orphaned |
| bồ côi cha | 0 | fatherless |
| bồ côi mẹ | 0 | motherless |
| bồ giấy | 0 | wastepaper, trash basket |
| bồ kếp | 0 | soapberry |
| bồ ngắm | 0 | vật chuẩn hình trụ tròn, đặt trên đỉnh cột tiêu dùng trong trắc địa |
| bồ nhìn | 0 | scarecrow |
| bồ quân | 0 | cây nhỡ, thân có gai mập, lá hình trái xoan, có răng khía, quả chín màu đỏ tím, ăn vị hơi chua |
| bồ ruột | 0 | người bạn hoặc người tình gắn bó nhất, thân thiết nhất |
| bồ đài | 0 | đồ dùng để múc nước, làm bằng mo cau gập và nẹp lại |
| con bồ | 0 | friend, pal |
| liễu bồ | 0 | the fair(er) sex, women |
| mắt bồ câu | 0 | tả đôi mắt to tròn, đẹp và trong sáng như mắt chim bồ câu [của người phụ nữ] |
| ngậm bồ hòn | 0 | ngậm bồ hòn làm ngọt [nói tắt] |
| ngậm bồ hòn làm ngọt | 0 | to swallow the bitter pill, sit down under an abuse |
| nhà bồ côi | 0 | orphanage |
| phận bồ | 0 | condition of the weaker sex |
| sô bồ | 0 | pell mell |
| thạch xương bồ | 0 | acorus calamus sweet rush, sweet sedge |
Lookup completed in 159,720 µs.