bietviet

bồi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to build up with earth; (2) to strengthen, make strong, glue together; (3) houseboy, waiter; (4) to reimburse, compensate, restore, indemnify
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đàn ông làm thuê chuyên phục vụ trong khách sạn, nhà hàng hoặc nhà riêng làm bồi làm bếp ~ bồi bàn
V làm cho có thêm nhiều lớp để được dày hơn, bền chắc hơn họ đang bồi bìa sách ~ bồi bức tranh ~ bồi đất vào gốc cây
V [bùn cát] tích tụ lại và làm nâng cao thêm lòng sông, lòng hồ hoặc làm rộng thêm bờ sông, bờ hồ con sông bên lở bên bồi
V tiếp thêm các hành động làm cho phải chịu đựng nặng nề hơn nó bồi thêm một câu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 146 occurrences · 8.72 per million #6,514 · Advanced

Lookup completed in 174,809 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary