| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vase, bed, basin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng chứa nước để tắm rửa hoặc trồng cây cảnh, v.v., thường đặt ở những vị trí nhất định | bồn tắm ~ bồn rửa bát |
| N | khoảng đất đánh thành vồng và thường có xây bờ bao thấp xung quanh để trồng cây, trồng hoa | bồn hoa |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bồn | the sink | probably borrowed | 盆 pun4 (Cantonese) | 盆, pén(Chinese) |
| Compound words containing 'bồn' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bồn tắm | 45 | bath; bathtub, tub |
| bồn chồn | 21 | anxious, uneasy, worried, restless |
| bồn nước | 15 | (decorative) fountain, water basin |
| lâm bồn | 6 | to give birth, have a baby |
| bồn hoa | 5 | flower bed |
| xe bồn | 4 | xe téc |
| bồn cầu | 2 | bệ xí |
| bồn binh | 0 | xem bùng binh |
| bồn chứa | 0 | reservoir, storage tank |
| bồn địa | 0 | vùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường có núi bao quanh |
| nước bồn cầu | 0 | toilet water, sewage |
| phúc bồn tử | 0 | ribes, raspberry |
Lookup completed in 170,594 µs.