| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to lift, carry (in one’s arms); to present (arms); (2) roof of a boat | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Slender waisted tomtom, hourglass-shaped tomtom | thắt cỏ bồng | to be slender at the waist, to have a slender waist |
| verb | To swell, to puff | nước sôi bồng lên | the boiling water swelled |
| verb | To swell, to puff | chiếc áo bồng vai | a puff-sleeved dress |
| verb | To swell, to puff | tóc chải bồng | to wear one's hair in puffs, to puff one's hair |
| verb | To swell, to puff | lớn bồng | to shoot up |
| verb | To carry in one's arms | bồng trẻ dắt già | to carry the young and guide the old |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trống kiểu cổ, hai đầu bịt da, giữa eo lại | |
| N | ba lô hoặc túi vải có dây đeo vào lưng để đựng đồ đạc | |
| V | bế, ẵm | mẹ đang bồng em ~ mẹ bồng con |
| A | ở trạng thái nổi cao lên, phồng cao lên | nước sôi bồng lên ~ mái tóc bồng lên ~ áo vai bồng |
| Compound words containing 'bồng' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bồng bềnh | 15 | To bob |
| bồng lai | 13 | fairyland, fantasy world |
| bồng bột | 10 | eager, enthusiastic |
| bồng bồng | 2 | cây nhỡ, lá có gân song song, hoa dùng làm rau ăn |
| mâm bồng | 2 | large wooden compote |
| bế bồng | 1 | to carry in one’s arms |
| bềnh bồng | 1 | như bồng bềnh |
| bồng bế | 1 | to carry (a child) |
| bồng súng | 1 | to present arms |
| cổ bồng | 1 | xem thắt cổ bồng |
| non bồng | 1 | fairy mountain, fairyland |
| tang bồng | 1 | mulberry-tree and fleabane |
| bình bồng | 0 | to float, drift |
| bập bà bập bồng | 0 | rocking in the wind, floating on water |
| bập bồng | 0 | uncertain, insecure |
| bồng lai tiên cảnh | 0 | |
| bồng lên | 0 | to life, carry |
| bồng môn | 0 | poor scholar’s house, my humble house |
| bồng mạc | 0 | điệu ngâm thơ lục bát biến thể, ngân dài giọng và kéo dài lời |
| chí tang bồng | 0 | adventuring, sightseeing |
| con bế con bồng | 0 | have a lot of small children |
| lồng bồng | 0 | [vật xốp, nhẹ] bồng cao lên, không được nén chặt xuống |
| lớn bồng | 0 | lớn lên nhanh trông thấy [thường nói về các em thiếu niên] |
| thuyền bồng | 0 | thuyền mình bầu, mũi bằng, đuôi cao và có mui |
| thắt cổ bồng | 0 | có hình eo lại, thắt lại ở giữa thân như hình cái trống bồng |
| trống bồng | 0 | trống dài một mặt, có dây đeo cổ, thường dùng trong dàn nhạc ngũ âm |
| đèo bồng | 0 | to be burdened with |
Lookup completed in 169,430 µs.