| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To bob | chiếc thuyền con bồng bềnh giữa sông | the small boat bobbed in the middle of the river |
| verb | To bob | mây trôi bồng bềnh | clouds were drifting and bobbing |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ gợi tả dáng chuyển động lên xuống nhẹ nhàng theo làn sóng, làn gió | con thuyền bồng bềnh trên mặt nước ~ đám bèo cứ bồng bềnh trên mặt nước |
Lookup completed in 175,944 µs.