bổ túc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to supplement, complement |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To give a refresher course to, to give continuation education to |
lớp bổ túc ban đêm cho công nhân | an evening continuation class for workers |
| verb |
To give a refresher course to, to give continuation education to |
dạy bổ túc văn hoá | to teach a continuation school |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu |
chị ấy đang bổ túc nghiệp vụ |
| V |
bổ túc văn hoá [nói tắt] |
|
Lookup completed in 158,566 µs.