| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Twigs mixed with grass (dùng để ddun) | đống bổi | a heap of twigs and grass |
| noun | Chaff | sàng bổi | to sieve grain for chaff |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun | đống bổi ~ hết củi phải đun bằng bổi |
| N | vụn rơm, thóc lép | trộn đất lẫn bổi để trát tường |
| Compound words containing 'bổi' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bổi hổi | 0 | như bồi hồi [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| bổi hổi bồi hồi | 0 | |
| giấy bổi | 0 | coarse paper |
Lookup completed in 205,332 µs.