bietviet

bổng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to rise (up); (2) bonus, pay, salary
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Godsend, boon; a piece of just my luck không dưng được cái bổng | an unexpected piece of just my luck
adj High, high-pitched, treble giọng bổng | a high-pitched voice
adj High, high-pitched, treble tiếng sáo khi bổng khi trầm | the flute's sound is now high now low
adj High, high-pitched, treble lên bổng xuống trầm | to rise high and fall low
adj dùng phụ sau động từ) High up nhấc bổng lên | to lift high up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [giọng, tiếng] cao và trong tiếng sáo khi trầm khi bổng ~ lên bổng xuống trầm
A ở vị trí lên được rất cao trong khoảng không nhấc bổng lên ~ "Lão chỉ đá phốc cho một cái thì bổng cả thúng lẫn người lên nóc nhà!" (Tô Hoài; 32)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 54 occurrences · 3.23 per million #10,599 · Advanced

Lookup completed in 263,413 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary