bietviet

bổng lộc

Vietnamese → English (VNEDICT)
loaves and fishes, bonus, premium
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lương và các khoản hưởng phụ khác của quan lại [nói tổng quát] được hưởng bổng lộc của triều đình
N các khoản lợi có được do chức vụ, địa vị mang lại [nói tổng quát; thường hàm ý chê] tha hồ mà hưởng bổng lộc ~ lương ít nhưng bổng lộc nhiều
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 61 occurrences · 3.64 per million #10,008 · Advanced

Lookup completed in 154,572 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary