| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| loaves and fishes, bonus, premium | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lương và các khoản hưởng phụ khác của quan lại [nói tổng quát] | được hưởng bổng lộc của triều đình |
| N | các khoản lợi có được do chức vụ, địa vị mang lại [nói tổng quát; thường hàm ý chê] | tha hồ mà hưởng bổng lộc ~ lương ít nhưng bổng lộc nhiều |
Lookup completed in 154,572 µs.