| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| By chance | bỗng đâu gặp lại người bạn cũ | to run into some old friend by chance | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | bỗng nhiên, không rõ từ đâu | nước mắt bỗng đâu cứ ứa ra ~ "Lần thâu gió mát trăng thanh, Bỗng đâu có khách biên đình sang chơi." (TKiều) |
Lookup completed in 168,811 µs.