bỗng chốc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| all of a sudden, suddenly, shortly, in next to no time |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Shortly, in next to no time |
bao nhiêu điều lo lắng bỗng chốc tiêu tan hết | all worries were dispelled in next to no time |
|
Shortly, in next to no time |
không thể bỗng chốc mà có ngay cái đó được | one can't get that overnight |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
bỗng nhiên, trong chốc lát |
trời bỗng chốc tối sầm ~ đám đông đang ồn ào, bỗng chốc lặng thinh ~ mọi sự không thể bỗng chốc mà thành |
Lookup completed in 155,657 µs.